Bảng giá Trần Phú 2019

11/07/2019

BẢNG GIÁ CHI TIẾT SẢN PHẨM

Dây Điện Dân Dụng Bọc PVC

Giá dây điện dân dụng gồm các loại dây đơn và đa lõi ruột đồng cách điện PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227-3 / IEC 60227-5

Điện áp sử dụng: 300/500V; 450/750V

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC; Cu/PVC/PVC

(trang 1 file bảng giá)

Cáp Điện

Dưới đây là bảng giá dây cáp điện Trần Phú từng loại mới nhất. Nếu quý khách có nhu cầu mua dây điện, cáp điện không có trong bảng giá, vui lòng liên hệ đặt hàng riêng.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

(trang 2 đến 9 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp ngầm (3+2) lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, lớp bọc bên trong PVC, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

(trang 10 file bảng giá)

 

Bảng giá cáp điện loại cáp ngầm (3+1) lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, lớp bọc bên trong PVC, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

(trang 11 file bảng giá)

 

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú loại cáp ngầm 4 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, lớp bọc bên trong PVC, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

(trang 12 file bảng giá)

Bảng giá cáp điện loại cáp ngầm 3 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, lớp bọc bên trong PVC, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

(trang 13 file bảng giá)

Bảng báo giá cáp điện Trần Phú loại cáp ngầm 2 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, lớp bọc bên trong PVC, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

(trang 14 file bảng giá)

Bảng giá cáp điện loại cáp ngầm 1 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, lớp bọc bên trong PVC, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

(trang 15 file bảng giá)

Bảng giá cáp điện loại cáp (3+2) lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC

(trang 16 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp (3+1) lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC

(trang 17 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp 4 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC

(trang 18 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp 3 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC

(trang 19 file bảng giá)

Bảng giá cáp điện loại cáp 2 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC

(trang 20 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp 1 lõi – Hạ thế (Cu/XLPE/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC

(trang 21 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp 4 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC

(trang 22 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp (3+1) lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC

(trang 23 file bảng giá)

Bảng giá cáp điện Trần Phú điện loại cáp 3 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC

(trang 24 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp 2 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC

(trang 25 file bảng giá)

Bảng báo giá cáp điện loại cáp 1 lõi – Hạ thế (Cu/PVC/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC

(trang 26 file bảng giá)

Bảng giá dây cáp điện loại cáp đơn – Hạ thế (Cu/PVC). Chú thích: cáp ruột đồng, cách điện PVC.

Tiêu chuẩn áp dụng: -TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Điện áp sử dụng: 0,6/1kV

Quy cách sản phẩm: Cu/PVC

(trang 27 file bảng giá)